ボランティアの一日
Một ngày làm tình nguyện · 読み物 · 中級 · 6 行
Cuối tuần trước, nhóm bạn mình đi dạy tiếng Anh cho trẻ em vùng cao.
先週末、友達のグループで山岳地帯の子供たちに英語を教えに行きました。
Các em rất ngoan và học rất chăm chỉ dù lớp học còn thiếu thốn.
教室は設備が乏しいのに、子供たちはとても素直で熱心に勉強しました。
Chúng mình mang theo sách vở, bút màu và quần áo ấm để tặng các em.
本やノート、色鉛筆、暖かい服を持って行き、プレゼントしました。
Buổi trưa, bà con trong bản mời cả nhóm ăn cơm lam và thịt nướng.
昼には、村の人たちが竹筒ご飯と焼き肉をごちそうしてくれました。
Lúc ra về, các em chạy theo xe và vẫy tay chào mãi.
帰る時、子供たちは車を追いかけて、いつまでも手を振ってくれました。
Mình nhận ra rằng cho đi cũng là một cách nhận lại.
与えることは、受け取ることでもあるのだと気づきました。
穴埋め
各行の抜けている単語を選びましょう。
Cuốitrước,nhómbạnmìnhđidạytiếngAnhchotrẻemvùngcao.
Cácemrấtvàhọcrấtchămchỉdùlớphọccònthiếuthốn.
Chúngmìnhmangtheosách,bútmàuvàquầnáoấmđểtặngcácem.
Buổitrưa,bàcontrongbảnmờinhómăncơmlamvàthịtnướng.
Lúcravề,cácemchạytheoxevàtaychàomãi.
Mìnhnhậnrarằngchođicũnglàmộtcáchnhận.
この文章で練習
上の文から作った短いトレーニングです。