Nói
すべての読み物

タイン・ゾン

Thánh Gióng · 読み物 · 中級 · 7 行

  • Ngày xưa, có một cậu bé ba tuổi vẫn chưa biết nói và chưa biết cười.

    昔、三歳になってもまだ話せず笑えない男の子がいました。

  • Một hôm, sứ giả của nhà vua đến tìm người tài đánh giặc.

    ある日、王の使者が敵と戦う勇者を探しに来ました。

  • Cậu bé bỗng cất tiếng nói: mẹ ơi, hãy mời sứ giả vào đây.

    男の子は突然口を開きました。お母さん、使者を呼んでください。

  • Cậu xin nhà vua một con ngựa sắt, một cây gậy sắt và một bộ áo giáp.

    彼は王に鉄の馬と鉄の杖と鎧を願いました。

  • Từ hôm đó, cậu lớn nhanh như thổi, ăn bao nhiêu cũng không no.

    その日から彼は見る間に大きくなり、いくら食べても満腹になりませんでした。

  • Cậu cưỡi ngựa sắt ra trận và đánh tan quân giặc.

    彼は鉄の馬に乗って出陣し、敵軍を打ち破りました。

  • Sau đó, cậu bay lên trời. Người dân nhớ ơn và lập đền thờ cậu.

    その後、彼は天に昇りました。人々は感謝して祠を建てました。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Ngày,cómộtcậubébatuổivẫnchưabiếtnóivàchưabiếtcười.

  • Mộthôm,sứcủanhàvuađếntìmngườitàiđánhgiặc.

  • Cậubébỗngcấttiếng:mẹơi,hãymờisứgiảvàođây.

  • Cậuxinnhàvuamộtconngựa,mộtcâygậysắtvàmộtbộáogiáp.

  • Từhômđó,cậulớnnhanhnhưthổi,ănnhiêucũngkhôngno.

  • Cậungựasắtratrậnvàđánhtanquângiặc.

  • Sauđó,cậubaylêntrời.Ngườidânnhớơnvàlậpđềnthờcậu.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。