Nói
すべての読み物

旧正月(テト)

Tết Nguyên Đán · 読み物 · 中級 · 6 行

  • Tết là ngày lễ lớn nhất của người Việt Nam.

    テトはベトナム人にとって最大の祝日です。

  • Mọi người thường về quê để sum họp với gia đình.

    人々はたいてい故郷に帰って家族と団らんします。

  • Trước Tết, nhà nào cũng dọn dẹp và mua hoa.

    テトの前には、どの家も掃除をして花を買います。

  • Người miền Bắc thích hoa đào, người miền Nam thích hoa mai.

    北部の人は桃の花、南部の人は黄梅の花を好みます。

  • Trẻ em được nhận lì xì và những lời chúc may mắn.

    子どもたちはお年玉と幸運を祈る言葉をもらいます。

  • Câu chúc quen thuộc nhất là: Chúc mừng năm mới!

    いちばんおなじみのあいさつは「新年おめでとう!」です。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • TếtngàylễlớnnhấtcủangườiViệtNam.

  • Mọingườithườngquêđểsumhọpvớigiađình.

  • TrướcTết,nhànàocũngdẹpvàmuahoa.

  • NgườimiềnBắcthíchhoađào,ngườiNamthíchhoamai.

  • Trẻemđượcnhậnlìxìvànhữnglờimaymắn.

  • Câuquenthuộcnhấtlà:Chúcmừngnămmới!

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。