Nói
すべての読み物

スーパーで

Ở siêu thị · 会話 · 入門 · 8 行

  • Anna

    Xin lỗi, nước mắm để ở đâu vậy?

    すみません、魚醤はどこにありますか?

  • Nhân viên

    Dạ ở kệ số ba, cạnh dầu ăn ạ.

    三番の棚、食用油の隣です。

  • Anna

    Cảm ơn bạn. Còn rau củ thì ở đâu?

    ありがとう。野菜はどこですか?

  • Nhân viên

    Dạ ở cuối siêu thị, bên tay trái.

    店の奥、左側です。

  • Anna

    Hôm nay có giảm giá món nào không?

    今日は何か安くなっているものはありますか?

  • Nhân viên

    Dạ có, trái cây đang giảm hai mươi phần trăm.

    はい、果物が二十パーセント引きです。

  • Anna

    Tuyệt quá! Tôi sẽ mua xoài và thanh long.

    いいですね!マンゴーとドラゴンフルーツを買います。

  • Nhân viên

    Chị ra quầy thu ngân ở bên kia nhé.

    あちらのレジへどうぞ。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Anna

    Xin,nướcmắmđểởđâuvậy?

  • Nhân viên

    Dạởkệba,cạnhdầuănạ.

  • Anna

    Cảmơnbạn.Cònrauthìởđâu?

  • Nhân viên

    Dạởcuốisiêuthị,bêntay.

  • Anna

    Hômcógiảmgiámónnàokhông?

  • Nhân viên

    Dạ,tráicâyđanggiảmhaimươiphầntrăm.

  • Anna

    Tuyệtquá!Tôisẽmuaxoàivàthanhlong.

  • Nhân viên

    Chịraquầythungânởbênkianhé.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。