Nói
すべての読み物

レストランで

Ở nhà hàng · 会話 · 入門 · 8 行

  • Em Linh

    Chào chị, chị đi mấy người ạ?

    いらっしゃいませ、何名様ですか?

  • Anna

    Hai người. Cho tôi một bàn gần cửa sổ.

    2名です。窓の近くの席をお願いします。

  • Em Linh

    Mời chị xem thực đơn ạ.

    メニューをどうぞ。

  • Anna

    Món này là gì vậy em?

    これは何という料理ですか?

  • Em Linh

    Đó là bún chả, thịt nướng ăn với bún và rau ạ.

    ブンチャーです。焼き豚を麺とハーブと一緒に食べます。

  • Anna

    Cho tôi hai phần bún chả và hai ly trà đá.

    ブンチャーを2人前とアイスティーを2つください。

  • Em Linh

    Dạ, chị chờ một chút nhé.

    かしこまりました、少々お待ちください。

  • Anna

    Ngon quá! Tính tiền giúp tôi nhé.

    おいしい!お会計をお願いします。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Em Linh

    Chào,chịđimấyngườiạ?

  • Anna

    Haingười.Chomộtbàngầncửasổ.

  • Em Linh

    Mờixemthựcđơnạ.

  • Anna

    Mónlàgìvậyem?

  • Em Linh

    Đólàbúnchả,thịtnướngănvớibúnrauạ.

  • Anna

    Chohaiphầnbúnchảvàhailytràđá.

  • Em Linh

    Dạ,chịchờmộtchútnhé.

  • Anna

    Ngonquá!Tínhtiềngiúptôinhé.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。