すべての読み物
私の朝
Buổi sáng của tôi · 読み物 · 入門 · 6 行
Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
私は六時に起きます。
Tôi đánh răng, rửa mặt và tập thể dục năm phút.
歯を磨いて顔を洗い、五分間運動します。
Sau đó, tôi ăn sáng với bánh mì và uống cà phê.
それからパンとコーヒーで朝食をとります。
Bảy giờ rưỡi, tôi đi làm bằng xe buýt.
七時半にバスで出勤します。
Trên xe, tôi nghe nhạc hoặc đọc tin tức.
バスの中では音楽を聴いたりニュースを読んだりします。
Tám giờ rưỡi, tôi đến văn phòng và bắt đầu một ngày mới.
八時半にオフィスに着いて新しい一日が始まります。
穴埋め
各行の抜けている単語を選びましょう。
Tôidậylúcsáugiờ.
Tôiđánhrăng,mặtvàtậpthểdụcnămphút.
Sauđó,tôiănsángbánhmìvàuốngcàphê.
Bảygiờrưỡi,tôiđilàmbằngbuýt.
Trên,tôinghenhạchoặcđọctintức.
Támgiờrưỡi,tôiđếnvănphòngvàbắtđầumộtmới.
この文章で練習
上の文から作った短いトレーニングです。