Nói
すべての読み物

市場で

Ở chợ · 会話 · 初級 · 8 行

  • Anna

    Xoài này bao nhiêu tiền một ký?

    このマンゴーは1キロいくらですか?

  • Cô Hoa

    Bảy mươi nghìn một ký, cháu.

    1キロ7万ドンだよ。

  • Anna

    Đắt quá! Bớt chút được không cô?

    高すぎます!少し安くなりませんか?

  • Cô Hoa

    Được, sáu mươi nghìn thôi.

    いいよ、6万ドンにしよう。

  • Anna

    Năm mươi nghìn nhé?

    5万ドンでどうですか?

  • Cô Hoa

    Thôi được, cháu lấy hai ký thì năm mươi lăm nghìn một ký.

    じゃあ、2キロ買うなら1キロ5万5千ドンにするよ。

  • Anna

    Vâng, cho cháu hai ký.

    はい、2キロください。

  • Cô Hoa

    Cảm ơn cháu. Lần sau lại ghé nhé!

    ありがとう。また来てね!

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Anna

    Xoàibaonhiêutiềnmộtký?

  • Cô Hoa

    Bảymươinghìnký,cháu.

  • Anna

    Đắtquá!Bớtchútđượccô?

  • Cô Hoa

    Được,sáunghìnthôi.

  • Anna

    Nămnghìnnhé?

  • Cô Hoa

    Thôiđược,cháulấyhaikýthìnămmươilămnghìnký.

  • Anna

    Vâng,chocháuhaiký.

  • Cô Hoa

    Cảmơncháu.Lầnsaulạighénhé!

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。