Nói
すべての読み物

友達への手紙

Thư gửi bạn · 読み物 · 初級 · 7 行

  • Hà Nội, ngày 10 tháng 3.

    ハノイ、三月十日。

  • Anna thân mến, mình đã đến Việt Nam được hai tuần rồi.

    親愛なるアンナへ。ベトナムに来てもう二週間になります。

  • Mọi người ở đây rất thân thiện, và đồ ăn thì ngon không thể tả.

    ここの人たちはとても親切で、料理は言葉にできないほどおいしいです。

  • Mỗi sáng mình ăn phở và uống cà phê sữa đá ở quán gần nhà.

    毎朝、家の近くの店でフォーを食べ、アイスミルクコーヒーを飲んでいます。

  • Tiếng Việt khó lắm, nhưng mình đang học mỗi ngày một ít.

    ベトナム語はとても難しいですが、毎日少しずつ勉強しています。

  • Hè này bạn sang chơi nhé, mình sẽ dẫn bạn đi khắp nơi.

    この夏、遊びに来てね。あちこち案内するよ。

  • Chúc bạn khỏe. Thân, Lan.

    お元気で。ランより。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • HàNội,10tháng3.

  • Annathânmến,đãđếnViệtNamđượchaituầnrồi.

  • Mọingườiởđâyrấtthiện,vàđồănthìngonkhôngthểtả.

  • Mỗisángmìnhănphởvàuốngphêsữađáởquángầnnhà.

  • TiếngViệtkhólắm,nhưngmìnhđanghọcmỗimộtít.

  • Hènàybạnsangchơinhé,mìnhsẽdẫnbạnđinơi.

  • Chúcbạnkhỏe.Thân,Lan.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。