Nói
すべての読み物

ホテルでのクレーム

Phàn nàn ở khách sạn · 会話 · 初級 · 8 行

  • Anna

    Xin lỗi, phòng tôi không có nước nóng.

    すみません、部屋のお湯が出ません。

  • Lễ tân

    Xin lỗi chị. Phòng của chị số mấy ạ?

    申し訳ありません。何号室ですか?

  • Anna

    Phòng bốn trăm linh hai. Ngoài ra, điều hòa cũng kêu rất to.

    四〇二号室です。それにエアコンの音もとてもうるさいです。

  • Lễ tân

    Tôi sẽ cho kỹ thuật viên lên kiểm tra ngay.

    すぐに技術スタッフを確認に行かせます。

  • Anna

    Nếu không sửa được, tôi có thể đổi phòng không?

    直らない場合は部屋を替えてもらえますか?

  • Lễ tân

    Dạ được, chúng tôi còn phòng trống ở tầng ba.

    はい、三階に空室がございます。

  • Anna

    Cảm ơn bạn, tôi sẽ chờ trong phòng.

    ありがとう、部屋で待ちます。

  • Lễ tân

    Một lần nữa, chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.

    改めて、ご不便をおかけしたことをお詫び申し上げます。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Anna

    Xin,phòngtôikhôngcónướcnóng.

  • Lễ tân

    Xinlỗichị.Phòngchịsốmấyạ?

  • Anna

    Phòngbốntrămlinhhai.Ngoài,điềuhòacũngkêurấtto.

  • Lễ tân

    Tôisẽchokỹthuậtviênlêntrangay.

  • Anna

    Nếukhôngsửađược,tôicóthểđổiphòng?

  • Lễ tân

    Dạ,chúngtôicònphòngtrốngởtầngba.

  • Anna

    Cảmơnbạn,tôisẽchờtrongphòng.

  • Lễ tân

    Mộtlầnnữa,chúngtôixinlỗivìsựbấttiệnnày.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。