すべての読み物
私の故郷
Quê của tôi · 読み物 · 入門 · 6 行
Quê tôi ở một làng nhỏ gần biển.
私の故郷は海の近くの小さな村です。
Ở đó có nhiều ruộng lúa và cây dừa.
そこにはたくさんの田んぼとココナッツの木があります。
Người dân rất thân thiện và hiếu khách.
人々はとても親切で、おもてなし好きです。
Mùa hè, trẻ em thường ra biển bơi và chơi.
夏になると、子どもたちはよく海へ泳ぎや遊びに行きます。
Tôi nhớ quê nhà mỗi khi xa nhà.
家を離れるたびに故郷が恋しくなります。
Mỗi năm, tôi về thăm quê ít nhất hai lần.
毎年、少なくとも2回は故郷に帰ります。
穴埋め
各行の抜けている単語を選びましょう。
Quêởmộtlàngnhỏgầnbiển.
Ởđócóruộnglúavàcâydừa.
Ngườidânrấtthânthiệnhiếukhách.
Mùahè,trẻemthườngrabiểnvàchơi.
Tôiquênhàmỗikhixanhà.
Mỗi,tôivềthămquêítnhấthailần.
この文章で練習
上の文から作った短いトレーニングです。