日記:最初の一週間
Nhật ký tuần đầu tiên · 読み物 · 初級 · 6 行
Thứ hai: Hôm nay mình đến thành phố Hồ Chí Minh. Trời nóng quá!
月曜日:今日ホーチミン市に着きました。とても暑いです!
Thứ ba: Mình đi chợ Bến Thành và mua một cái nón lá.
火曜日:ベンタイン市場に行って、ノンラーを買いました。
Thứ tư: Mình bị lạc đường, nhưng một bác xe ôm tốt bụng đã giúp mình.
水曜日:道に迷いましたが、親切なバイクタクシーの運転手さんが助けてくれました。
Thứ năm: Mình học nấu món gỏi cuốn với bà chủ nhà.
木曜日:大家さんにゴイクンの作り方を教わりました。
Thứ sáu: Mình đi xem phim và hiểu được vài câu tiếng Việt!
金曜日:映画を観に行って、ベトナム語が少しわかりました!
Cuối tuần: Mình thấy yêu thành phố này rồi.
週末:この街が大好きになりました。
穴埋め
各行の抜けている単語を選びましょう。
Thứ:HômnaymìnhđếnthànhphốHồChíMinh.Trờinóngquá!
Thứba:MìnhchợBếnThànhvàmuamộtcáinónlá.
Thứtư:Mìnhbịlạc,nhưngmộtbácxeômtốtbụngđãgiúpmình.
Thứnăm:Mìnhhọcnấumóngỏivớibàchủnhà.
Thứsáu:MìnhđixemphimvàhiểuđượccâutiếngViệt!
Cuốituần:Mìnhyêuthànhphốnàyrồi.
この文章で練習
上の文から作った短いトレーニングです。