Nói
すべての読み物

銀行口座の開設

Mở tài khoản ngân hàng · 会話 · 初級 · 6 行

  • Khách

    Xin chào, tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.

    こんにちは、銀行口座を開設したいのですが。

  • Nhân viên

    Dạ, anh có mang theo hộ chiếu không ạ?

    かしこまりました。パスポートはお持ちですか?

  • Khách

    Có, đây ạ. Tôi cần giấy tờ nào nữa không?

    はい、どうぞ。他に必要な書類はありますか?

  • Nhân viên

    Anh cần thêm visa và địa chỉ nơi ở hiện tại.

    ビザと現住所も必要です。

  • Khách

    Tôi có thể rút tiền ở máy ATM không?

    ATMでお金を下ろせますか?

  • Nhân viên

    Được ạ. Chúng tôi sẽ làm thẻ cho anh trong vòng một tuần.

    はい。一週間以内にカードをお作りします。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Khách

    Xin,tôimuốnmởmộttàikhoảnngânhàng.

  • Nhân viên

    Dạ,anhcótheohộchiếukhôngạ?

  • Khách

    Có,đâyạ.Tôicầntờnàonữakhông?

  • Nhân viên

    Anhcầnthêmvisavàđịachỉởhiệntại.

  • Khách

    TôithểrúttiềnởmáyATMkhông?

  • Nhân viên

    Đượcạ.Chúngtôisẽlàmthẻchoanhtrongvòngtuần.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。