Nói
すべての読み物

アオザイ

Chiếc áo dài · 読み物 · 中上級 · 9 行

  • Áo dài là trang phục truyền thống nổi tiếng nhất của Việt Nam.

    アオザイはベトナムで最も有名な伝統衣装です。

  • Chiếc áo gồm một thân áo dài đến gần mắt cá chân, xẻ hai bên, mặc cùng quần rộng.

    足首近くまである長い上衣で、両脇にスリットがあり、ゆったりしたズボンと合わせて着ます。

  • Kiểu áo dài ngày nay được định hình vào khoảng những năm 1930, khi các nhà may ở Hà Nội cải tiến áo ngũ thân xưa.

    今のアオザイの形は1930年代ごろ、ハノイの仕立て屋が昔の五枚仕立ての上衣を改良して生まれました。

  • Áo dài được may đo vừa với từng người, nên mỗi chiếc gần như là duy nhất.

    アオザイは一人ひとりに合わせて仕立てるので、ほとんどが一点ものです。

  • Nữ sinh nhiều trường trung học mặc áo dài trắng, hình ảnh ấy đi vào thơ ca và âm nhạc.

    多くの高校の女子生徒は白いアオザイを着ており、その姿は詩や歌にも登場します。

  • Trong ngày cưới, ngày Tết hay lễ tốt nghiệp, cả nam và nữ đều có thể mặc áo dài.

    結婚式やテト、卒業式では、男性も女性もアオザイを着ることがあります。

  • Các nhà thiết kế trẻ vẫn đang làm mới áo dài với chất liệu và họa tiết hiện đại.

    若いデザイナーたちは今も現代的な素材や柄でアオザイを新しくしています。

  • Nếu muốn may một chiếc, bạn có thể đến các tiệm may ở phố cổ Hội An hoặc Hà Nội.

    仕立てたいなら、ホイアンやハノイの旧市街の仕立て屋に行くとよいでしょう。

  • Thường chỉ mất một hoặc hai ngày, và thợ may sẽ hẹn bạn quay lại để thử.

    たいてい一、二日で仕上がり、仕立て屋は試着のためにもう一度来るよう言います。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • ÁolàtrangphụctruyềnthốngnổitiếngnhấtcủaViệtNam.

  • Chiếcáogồmthânáodàiđếngầnmắtcáchân,xẻhaibên,mặccùngquầnrộng.

  • Kiểuáodàingàynayđịnhhìnhvàokhoảngnhữngnăm1930,khicácnhàmayởHàNộicảitiếnáongũthânxưa.

  • Áodàiđượcmayđovừavớingười,nênmỗichiếcgầnnhưlàduynhất.

  • Nữsinhnhiềutrườngtrunghọcmặcáodài,hìnhảnhấyđivàothơcavàâmnhạc.

  • Trongngàycưới,ngàyTếthaylễtốtnghiệp,cảnamnữđềucóthểmặcáodài.

  • Cácnhàthiếtkếtrẻvẫnđanglàmmớiáodàivớichấtliệuvàhọatiếthiệnđại.

  • Nếumuốnmaymộtchiếc,bạncóthểđếncáctiệmmayởphốcổHộiAnhoặcHàNội.

  • Thườngchỉmấtmộthoặchaingày,vàthợmaysẽhẹnbạnquaylạiđểthử.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。