アルファベットを習う
Học bảng chữ cái · 会話 · 入門 · 10 行
Cô giáo
Hôm nay chúng ta học bảng chữ cái.
今日はアルファベットを勉強します。
Cô giáo
Tiếng Việt có hai mươi chín chữ cái.
ベトナム語には二十九の文字があります。
Anna
Thưa cô, chữ này đọc là gì ạ?
先生、この文字は何と読みますか。
Cô giáo
Đây là chữ đê, đọc là đờ, như trong từ đi.
これは「デー」という文字で、「ドー」と読みます。「ディー(行く)」のように。
Anna
Đi, đi, đi. Em đọc đúng không ạ?
ディー、ディー、ディー。合っていますか。
Cô giáo
Đúng rồi! Bây giờ em đánh vần chữ ba nhé.
その通り!では「バー」を綴ってみましょう。
Anna
Bờ a ba.
ボー、アー、バー。
Cô giáo
Giỏi lắm. Thêm dấu huyền thì thành bà.
よくできました。下がる声調の記号をつけると「バー(祖母)」になります。
Anna
Bờ a ba huyền bà. Bà nghĩa là gì ạ?
ボー、アー、バー、フイエン、バー。「バー」はどういう意味ですか。
Cô giáo
Bà là mẹ của bố hoặc mẹ của mẹ em.
「バー」はお父さんかお母さんのお母さんです。
穴埋め
各行の抜けている単語を選びましょう。
Cô giáo
Hômchúngtahọcbảngchữcái.
Cô giáo
TiếngViệtcómươichínchữcái.
Anna
Thưacô,chữnàyđọcgìạ?
Cô giáo
Đâylàchữđê,đọclàđờ,trongtừđi.
Anna
Đi,,đi.Emđọcđúngkhôngạ?
Cô giáo
Đúng!Bâygiờemđánhvầnchữbanhé.
Anna
Bờaba.
Cô giáo
Giỏilắm.Thêmdấuhuyềnthìthànhbà.
Anna
Bờabahuyềnbà.Bànghĩalàgìạ?
Cô giáo
Bàlàmẹcủabốhoặcmẹcủamẹem.
この文章で練習
上の文から作った短いトレーニングです。