フレーズ
海の生き物・鳥・虫
Thế giới động vật · 魚、鳥、虫、野生動物。
- Cá魚
- Cá mậpサメ
- Cá heoイルカ
- Cá voiクジラ
- Rùa biểnウミガメ
- Con cuaカニ
- Con tômエビ
- Con mựcイカ
- Bạch tuộcタコ
- Con ngaoハマグリ
- Con chim鳥
- Đại bàngワシ
- Cú mèoフクロウ
- Con vẹtオウム
- Con côngクジャク
- Gà trống雄鶏
- Con vịtアヒル
- Con ngỗngガチョウ
- Chim sẻスズメ
- Con bướmチョウ
- Con ongハチ
- Con kiếnアリ
- Con muỗi蚊
- Con giánゴキブリ
- Con ruồiハエ
- Con nhệnクモ
- Con rắnヘビ
- Con thạch sùngヤモリ
- Con ếchカエル
- Cá sấuワニ
- Con hổトラ
- Sư tửライオン
- Con gấuクマ
- Con khỉサル
- Con hươuシカ
- Con sócリス
- Con dơiコウモリ
- Con chuộtネズミ
- Con thỏウサギ
- Con dêヤギ
- Con cừuヒツジ
- Con ngựa馬
- Con trâu水牛
- Con chim cánh cụtペンギン
- Con voiゾウ
- Động vật hoang dã野生動物
- Sở thú動物園
- Vườn quốc gia国立公園
- Chúng tôi đã thấy cá heo ngoài khơi沖でイルカを見ました
- Ở đây có thể ngắm cá voi vào mùa xuânここでは春にクジラを見ることができます
- Rùa biển lên bờ đẻ trứng vào ban đêmウミガメは夜に上陸して産卵します
- Mực nướng ở biển rất tươi海辺の焼きイカはとても新鮮です
- Chúng tôi đi lặn xem san hô và cáサンゴや魚を見にダイビングに行きました
- Đại bàng bay rất cao trên trờiワシは空高く飛びます
- Con cú mèo thức suốt đêmフクロウは一晩中起きています
- Con vẹt này biết nói tiếng Việtこのオウムはベトナム語を話せます
- Con công xòe đuôi rất đẹpクジャクが尾を広げてとてもきれいです
- Con chim sẻ đang nhặt hạt gạoスズメが米粒をついばんでいます
- Ong làm mật rất chăm chỉミツバチは一生懸命に蜜を作ります
- Trong bếp có một con gián台所にゴキブリがいます
- Con ruồi bay vào ly nước của tôiハエが私のコップに入りました
- Con nhện giăng tơ ở góc nhàクモが家の隅に巣を張りました
- Thạch sùng kêu trên tườngヤモリが壁で鳴いています
- Cá sấu rất nguy hiểm, đừng đến gầnワニはとても危険なので近づかないでください
- Sư tử là chúa tể rừng xanhライオンは百獣の王です
- Hươu đang ăn cỏ bên bờ suốiシカが小川のそばで草を食べています
- Con sóc leo lên cây rất nhanhリスはとても素早く木に登ります
- Dơi bay ra khỏi hang vào lúc hoàng hônコウモリは夕暮れに洞窟から飛び出します
- Đàn cừu đang gặm cỏ trên đồi羊の群れが丘で草を食べています
- Chim cánh cụt sống ở vùng rất lạnhペンギンはとても寒い地域に住んでいます
- Cuối tuần chúng tôi đưa con đi sở thú週末は子どもを動物園に連れて行きます
- Vườn quốc gia Cúc Phương có nhiều loài động vật hoang dãクックフォン国立公園にはたくさんの野生動物がいます
- Cá mập rất hiếm khi tấn công con ngườiサメが人を襲うことはめったにありません
- Bạch tuộc rất thông minhタコはとても賢いです