フレーズ
時間と曜日
Thời gian · 曜日、時間帯、営業時間。
- Hôm nay今日
- Ngày mai明日
- Hôm qua昨日
- Bây giờ là mấy giờ?今何時ですか?
- Mấy giờ mở cửa?何時に開きますか?
- Mấy giờ đóng cửa?何時に閉まりますか?
- Buổi sáng朝
- Buổi chiều午後
- Buổi tối夜
- Thứ Hai月曜日
- Thứ Ba火曜日
- Thứ Tư水曜日
- Thứ Năm木曜日
- Thứ Sáu金曜日
- Thứ Bảy土曜日
- Chủ nhật日曜日
- Hôm nay là ngày mấy?今日は何日ですか?
- Hôm nay là thứ mấy?今日は何曜日ですか?
- Tuần này今週
- Tuần sau来週
- Tháng sau来月
- Năm nay今年
- Sáng nay今朝
- Tối nay今夜
- Buổi trưa昼
- Bây giờ今
- Lát nữaあとで
- Sớm早い
- Muộn遅い
- Đúng giờ時間通りに
- Mất bao lâu?どのくらいかかりますか?
- Mấy giờ bắt đầu?何時に始まりますか?
- Cuối tuần週末
- Mỗi ngày毎日
- Thỉnh thoảngときどき
- Luôn luônいつも
- Không bao giờ決して〜ない
- Hôm nay tôi phải đi làm sớm今日は早く出勤しなければなりません
- Ngày mai là thứ Sáu明日は金曜日です
- Hôm qua tôi đi chợ với bà昨日は祖母と市場に行きました
- Bây giờ là bảy giờ rưỡi今は七時半です
- Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?このお店は何時に開きますか?
- Nhà hàng đóng cửa lúc mười giờ tốiレストランは夜十時に閉まります
- Buổi sáng tôi thường uống cà phê朝はたいていコーヒーを飲みます
- Buổi chiều trời thường mưa午後はよく雨が降ります
- Buổi tối chúng tôi hay đi dạo ở hồ夜はよく湖のほとりを散歩します
- Thứ Hai tôi đi làm, thứ Bảy tôi nghỉ月曜日は仕事、土曜日は休みです
- Chủ nhật tuần này chúng ta đi biển nhé今週の日曜日は海に行きましょう
- Tuần sau tôi có một cuộc họp quan trọng来週、大事な会議があります
- Tháng sau chúng tôi chuyển nhà来月引っ越します
- Năm nay tôi muốn học tiếng Việt thật giỏi今年はベトナム語をしっかり身につけたいです
- Sáng nay tôi dậy muộn今朝は寝坊しました
- Tối nay bạn có kế hoạch gì không?今夜は何か予定がありますか?
- Buổi trưa nắng rất gắt昼の日差しはとても強いです
- Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn後でかけ直します
- Hãy đến đúng giờ nhé時間通りに来てくださいね
- Từ khách sạn ra bãi biển mất bao lâu?ホテルからビーチまでどのくらいかかりますか?
- Buổi biểu diễn bắt đầu lúc bảy giờショーは七時に始まります
- Cuối tuần tôi thường ngủ nướng週末はたいてい朝寝坊します
- Mỗi ngày tôi học tiếng Việt một tiếng毎日一時間ベトナム語を勉強します
- Thỉnh thoảng tôi đi xem phim một mìnhときどき一人で映画を見に行きます
- Tôi luôn luôn dậy lúc sáu giờ私はいつも六時に起きます
- Tôi không bao giờ uống cà phê buổi tối私は夜にコーヒーを飲むことは決してありません