フレーズ
ホテル
Khách sạn · 予約、チェックイン、必要なものの頼み方。
- Tôi muốn đặt một phòng部屋を予約したいです
- Còn phòng trống không?空いている部屋はありますか?
- Phòng này giá bao nhiêu một đêm?この部屋は一泊いくらですか?
- Tôi đã đặt phòng trước予約してあります
- Mật khẩu wifi là gì?Wi-Fiのパスワードは何ですか?
- Ăn sáng lúc mấy giờ?朝食は何時ですか?
- Điều hòa bị hỏngエアコンが壊れています
- Cho tôi thêm một cái khăn tắmタオルをもう一枚ください
- Cho tôi gửi hành lý荷物を預けたいです
- Tôi muốn trả phòngチェックアウトしたいです
- Cho tôi xem phòng được không?部屋を見せてもらえますか?
- Cho tôi một phòng đôiダブルルームをお願いします
- Cho tôi phòng có hai giườngベッドが二つある部屋をお願いします
- Tôi ở ba đêm三泊します
- Phòng này có cửa sổ không?この部屋に窓はありますか?
- Phòng có điều hòa không?部屋にエアコンはありますか?
- Không có nước nóngお湯が出ません
- Phòng này không sạchこの部屋は清潔ではありません
- Cho tôi đổi phòng được không?部屋を替えてもらえますか?
- Tôi quên chìa khóa trong phòng部屋に鍵を忘れました
- Có thang máy không?エレベーターはありますか?
- Giá phòng có bao gồm bữa sáng không?朝食は含まれていますか?
- Làm ơn dọn phòng giúp tôi部屋の掃除をお願いします
- Làm ơn đánh thức tôi lúc sáu giờ六時にモーニングコールをお願いします
- Có xe đưa đón sân bay không?空港への送迎はありますか?
- Mấy giờ phải trả phòng?チェックアウトは何時ですか?
- Tôi nhận phòng sớm được không?早めにチェックインできますか?
- Khách sạn có hồ bơi không?ホテルにプールはありますか?
- Tôi đã đặt phòng qua mạngインターネットで部屋を予約しました
- Tên tôi là Anna, tôi có đặt phòngアンナと申します、予約しています
- Cho tôi xem hộ chiếu của bạn nhéパスポートを拝見してもよろしいですか?
- Giờ nhận phòng là mấy giờ?チェックインは何時ですか?
- Giờ trả phòng là mười hai giờ trưaチェックアウトは正午です
- Tôi có thể gửi hành lý ở đây được không?ここに荷物を預けられますか?
- Bữa sáng được phục vụ từ sáu rưỡi đến chín giờ朝食は六時半から九時までです
- Phòng tôi chưa được dọn私の部屋はまだ掃除されていません
- Làm ơn thay giúp tôi khăn trải giườngシーツを交換してください
- Nước nóng trong phòng không chảy部屋のお湯が出ません
- Điều hòa phòng tôi kêu to quá部屋のエアコンの音がうるさすぎます
- Tôi có thể đổi sang phòng yên tĩnh hơn không?もっと静かな部屋に替えてもらえますか?
- Phòng có ban công nhìn ra biển không?海が見えるバルコニー付きの部屋はありますか?
- Khách sạn có hồ bơi và phòng gym không?ホテルにプールとジムはありますか?
- Bạn có thể gọi taxi cho tôi lúc sáu giờ sáng không?朝六時にタクシーを呼んでもらえますか?
- Tôi muốn ở thêm hai đêm nữaあと二泊延長したいです
- Tôi muốn trả phòng sớm hơn dự kiến予定より早くチェックアウトしたいです
- Cho tôi hóa đơn nhé領収書をお願いします
- Tôi để quên đồ trong phòng, bạn kiểm tra giúp tôi nhé部屋に忘れ物をしたので確認してもらえますか?
- Khách sạn có dịch vụ đưa đón sân bay không?ホテルに空港送迎サービスはありますか?
- Tôi muốn đổi sang phòng có ban côngバルコニー付きの部屋に変えたいです
- Bữa sáng được phục vụ từ sáu đến mười giờ朝食は六時から十時までです
- Điều hòa trong phòng tôi không chạy部屋のエアコンが動きません
- Anh có thể giữ hành lý giúp tôi đến chiều không?荷物を夕方まで預かってもらえますか?