フレーズ
病院と保険
Bệnh viện và bảo hiểm · 入院、検査、病棟、手術、健康保険、請求書。
- Bệnh viện病院
- Phòng khám診療所
- Khoa cấp cứu救急科
- Bác sĩ chuyên khoa専門医
- Y tá看護師
- Bệnh nhân患者
- Nhập viện入院する
- Xuất viện退院する
- Xét nghiệm máu血液検査
- Chụp X-quangレントゲン撮影
- Siêu âm超音波検査
- Phẫu thuật手術
- Viện phí入院費
- Đơn thuốc処方箋
- Hồ sơ bệnh ánカルテ
- Giấy ra viện退院証明書
- Phòng bệnh病室
- Khoa nhi小児科
- Khoa sản産科
- Nha khoa歯科
- Khoa mắt眼科
- Tôi muốn đăng ký khám bệnh.診察の受付をしたいです。
- Tôi cần gặp bác sĩ nói tiếng Anh.英語を話せる医師に診てもらいたいです。
- Tôi phải chờ bao lâu?どのくらい待たなければなりませんか。
- Bảo hiểm của tôi có chi trả không?私の保険で支払われますか。
- Đây là thẻ bảo hiểm của tôi.これが私の保険証です。
- Cho tôi xin hóa đơn để làm thủ tục bảo hiểm.保険請求のために領収書をください。
- Tôi có cần nhịn ăn trước khi xét nghiệm không?検査の前に絶食する必要がありますか。
- Tôi có tiền sử bệnh tim.心臓病の既往歴があります。
- Người nhà có được ở lại qua đêm không?家族は泊まることができますか。
- Giờ thăm bệnh là mấy giờ?面会時間は何時ですか。
- Ca phẫu thuật mất khoảng bao lâu?手術はどのくらいかかりますか。
- Bác sĩ ơi, vết mổ có đau lắm không?先生、手術の傷はひどく痛みますか。
- Tôi cần giấy chứng nhận nghỉ ốm.病気休暇の診断書が必要です。
- Thanh toán viện phí ở quầy nào?入院費はどの窓口で払いますか。
- Bác sĩ dặn uống thuốc này sau bữa ăn.医師はこの薬を食後に飲むように言いました。
- Hai tuần sau anh quay lại tái khám nhé.二週間後に再診に来てください。
- Chị cần được theo dõi thêm một ngày.もう一日経過観察が必要です。
- Đừng lo, ca mổ đã thành công.心配しないで、手術は成功しました。
- Gọi 115 khi cần xe cứu thương.救急車が必要なときは115に電話してください。