フレーズ
果物と野菜
Trái cây và rau củ · 南国のフルーツ、ハーブ、身近な野菜。
- Xoàiマンゴー
- Chuốiバナナ
- Camオレンジ
- Dưa hấuスイカ
- Thanh longドラゴンフルーツ
- Sầu riêngドリアン
- Măng cụtマンゴスチン
- Chôm chômランブータン
- Dứaパイナップル
- Đu đủパパイヤ
- Ổiグアバ
- Vảiライチ
- Nhoブドウ
- Táoリンゴ
- Dừaココナッツ
- Chanhライム
- Cà chuaトマト
- Dưa leoキュウリ
- Cà rốtニンジン
- Khoai tâyジャガイモ
- Hành玉ねぎ・ネギ
- Tỏiニンニク
- Ớt唐辛子
- Gừngショウガ
- Rau muống空芯菜
- Bắp cảiキャベツ
- Nấmキノコ
- Đậu hũ豆腐
- Xoài chín ở đây rất ngọtここの熟したマンゴーはとても甘いです
- Cho tôi một nải chuốiバナナを一房ください
- Tôi thích uống nước cam buổi sáng朝はオレンジジュースを飲むのが好きです
- Mùa hè ăn dưa hấu rất mát夏にスイカを食べると涼しくなります
- Thanh long ruột đỏ rất ngon赤い果肉のドラゴンフルーツはとてもおいしいです
- Sầu riêng có mùi rất nặngドリアンはとても強いにおいがします
- Măng cụt được gọi là nữ hoàng của các loại trái câyマンゴスチンは果物の女王と呼ばれています
- Chôm chôm bóc vỏ rất dễランブータンは皮がとてもむきやすいです
- Dứa chín thơm lắm熟したパイナップルはとてもいい香りです
- Gỏi đu đủ là món ăn nhẹ rất ngonパパイヤサラダはとてもおいしい軽食です
- Ổi chấm muối ớt là món ăn vặt quen thuộc塩唐辛子をつけたグアバはおなじみのおやつです
- Vải thiều mùa này rất ngon今シーズンのライチはとてもおいしいです
- Cho tôi một cân nhoブドウを一キロください
- Mỗi ngày một quả táo, bác sĩ ở xa tôi一日一個のリンゴで医者いらず
- Nước dừa tươi uống rất mát新鮮なココナッツウォーターはとても爽やかです
- Cho tôi một chút chanh nữaライムをもう少しください
- Cà chua này chín đỏ rồiこのトマトは赤く熟しています
- Tôi thích dưa leo muối私はキュウリの漬物が好きです
- Hãy ăn nhiều cà rốt cho sáng mắt目に良いのでニンジンをたくさん食べましょう
- Mẹ tôi hay nấu canh khoai tây母はよくジャガイモのスープを作ります
- Cho tôi ít hành lá thôiネギは少しだけにしてください
- Món này thơm nhờ có tỏiこの料理はニンニクのおかげで香りがいいです
- Tôi không ăn được ớt私は唐辛子が食べられません
- Trà gừng nóng giúp ấm bụng温かいショウガ茶はお腹を温めます
- Rau muống xào tỏi là món tôi thích nhất空芯菜のニンニク炒めは私の一番好きな料理です
- Canh bắp cải rất dễ nấuキャベツのスープはとても簡単に作れます
- Tôi muốn gọi món nấm xàoキノコ炒めを注文したいです
- Đậu hũ chiên giòn ăn rất ngonカリカリに揚げた豆腐はとてもおいしいです