フレーズ
食べ物・飲み物
Món ăn · メニューにある料理、飲み物、食材。
- Phởフォー(麺料理)
- Bún chảブンチャー(焼き豚と米麺)
- Bánh mìバインミー(ベトナム風サンドイッチ)
- Cơm tấmコムタム(砕き米と焼き豚)
- Gỏi cuốn生春巻き
- Chả giò揚げ春巻き
- Bún bò Huếブンボーフエ(辛い牛肉麺)
- Cà phêコーヒー
- Trà đáアイスティー
- Nước míaサトウキビジュース
- Biaビール
- Trái cây果物
- Rau野菜
- Thịt bò牛肉
- Thịt gà鶏肉
- Thịt heo豚肉
- Cá魚
- Tômエビ
- Phở ở đây rất ngonここのフォーはとてもおいしいです
- Tôi không ăn được thịt heo豚肉は食べられません
- Tôi bị dị ứng với tômエビにアレルギーがあります
- Món này làm từ gì?この料理は何から作られていますか?
- Bánh mì này có thịt gà không?このバインミーにチキンは入っていますか?
- Cho tôi gỏi cuốn tôm thịtエビと豚肉の生春巻きをください
- Cà phê ở đây thơm lắmここのコーヒーはとても香りがいいです
- Tôi thích ăn cá hơn thịt肉より魚が好きです
- Cho tôi thêm rau nhé野菜をもう少しください
- Nước mía này ngọt quáこのサトウキビジュースは甘すぎます
- Tôi ăn chay, không ăn thịt cá私はベジタリアンで、肉も魚も食べません
- Cho tôi một tô bún bò Huếフエ風牛肉麺を一杯ください