フレーズ
環境
Môi trường · ゴミ、リサイクル、空気、気候、省エネ。
- Xin hãy bỏ rác vào đúng thùngゴミは正しいゴミ箱に捨ててください
- Chúng ta nên phân loại rác tại nhà家でゴミを分別するようにしましょう
- Đừng xả rác bừa bãi ra biển海にゴミをむやみに捨てないでください
- Chai nhựa này có thể tái chếこのペットボトルはリサイクルできます
- Tôi mang túi vải đi chợ thay vì túi ni lông私はビニール袋の代わりに布袋を持って市場に行きます
- Quán này dùng ống hút giấy thay cho ống hút nhựaこの店はプラスチックのストローの代わりに紙のストローを使っています
- Hôm nay không khí ô nhiễm nghiêm trọng今日は大気汚染がひどいです
- Chỉ số chất lượng không khí hôm nay là một trăm năm mươi今日の大気質指数は百五十です
- Bạn nên đeo khẩu trang khi ra đường外出するときはマスクをしたほうがいいです
- Hãy tắt đèn và điều hòa khi không dùng để tiết kiệm điện使わないときは電気とエアコンを消して節電しましょう
- Nước biển dâng đe dọa đồng bằng sông Cửu Long海面上昇はメコンデルタを脅かしています
- Biến đổi khí hậu khiến thời tiết ngày càng khắc nghiệt気候変動によって天候はますます厳しくなっています
- Nhiều nhà đã lắp đặt năng lượng mặt trời多くの家が太陽光発電を設置しています
- Chúng tôi trồng cây xanh quanh trường私たちは学校の周りに木を植えています
- Rừng cần được bảo vệ cho thế hệ sau森は次の世代のために守られなければなりません
- Nước sạch là điều rất quý giáきれいな水はとても貴重です
- Bạn có thể đi xe đạp thay vì đi xe máyバイクの代わりに自転車で行けます
- Mỗi người một việc nhỏ sẽ tạo nên thay đổi lớn一人ひとりの小さな行動が大きな変化を生みます
- Chúng tôi tham gia dọn rác bãi biển vào Chủ nhật私たちは日曜日にビーチのゴミ拾いに参加しました
- Hãy dùng chai nước có thể tái sử dụng繰り返し使えるボトルを使いましょう
- Tiếng ồn giao thông cũng là một dạng ô nhiễm交通の騒音も汚染の一種です
- Mùa mưa bão thường gây ngập lụt雨季の嵐はよく洪水を引き起こします
- Thức ăn thừa có thể làm phân bón食べ残しは肥料にできます
- Đèn LED tiết kiệm điện hơn đèn thườngLED電球は普通の電球より電気を節約できます