フレーズ
料理とキッチン
Nấu ăn · 調理法、道具、調味料。
- Chiên揚げる・焼く
- Xào炒める
- Luộc茹でる
- Hấp蒸す
- Nướng焼く
- Kho煮込む
- Cắt切る
- Thái薄切りにする
- Bămみじん切りにする
- Trộn混ぜる
- Ướp漬け込む
- Nêm味つけする
- Con dao包丁
- Cái thớtまな板
- Cái chảoフライパン
- Nồi cơm điện炊飯器
- Lò vi sóng電子レンジ
- Cái thìaスプーン
- Cái nĩaフォーク
- Cái đĩaお皿
- Dầu ăn食用油
- Muối塩
- Đường砂糖
- Nước mắm魚醤(ヌクマム)
- Hạt tiêuコショウ
- Giấm酢
- Nước tương醤油
- Trứng卵
- Gạo米
- Bột mì小麦粉
- Mẹ đang chiên cá trong bếp母は台所で魚を揚げています
- Xào rau muống phải để lửa lớn空芯菜を炒めるときは強火にします
- Luộc trứng khoảng mười phút là chín卵は十分ほどゆでればゆで上がります
- Bánh bao hấp rất mềm蒸した肉まんはとても柔らかいです
- Tối nay chúng ta nướng thịt ngoài sân nhé今夜は庭で肉を焼きましょう
- Cá kho tộ ăn với cơm nóng rất ngon土鍋で煮た魚は熱いご飯とよく合います
- Bạn cắt hành giúp tôi nhéタマネギを切ってもらえますか?
- Thái thịt mỏng thì xào nhanh chín hơn肉を薄く切ると炒めるとき早く火が通ります
- Băm tỏi thật nhỏ rồi cho vào chảoニンニクを細かく刻んでフライパンに入れます
- Trộn đều nước mắm, đường và chanh魚醤、砂糖、ライムをよく混ぜます
- Ướp thịt khoảng ba mươi phút trước khi nướng焼く前に肉を三十分ほど漬け込みます
- Nêm thêm chút muối cho vừa miệngお好みで塩を少し足してください
- Con dao này cắt rất sắcこの包丁はとてもよく切れます
- Đừng cắt rau trên cái thớt nàyこのまな板で野菜を切らないでください
- Cái chảo này dính, phải cho nhiều dầuこのフライパンはくっつくので、油をたくさん使います
- Nồi cơm điện đã báo cơm chín炊飯器がご飯が炊けたことを知らせています
- Hâm thức ăn bằng lò vi sóng mất hai phút電子レンジで温めるのに二分かかります
- Cho tôi một cái thìa và một cái nĩaスプーンとフォークをください
- Cho tôi một cái đĩa sạch khácきれいなお皿をもう一枚ください
- Chiên cá cần khoảng ba muỗng dầu ăn魚を揚げるには食用油が大さじ三杯ほど必要です
- Canh này nhạt, cho thêm muối nhéこのスープは味が薄いので、塩を足してください
- Cho một thìa đường vào cho dịu vị味をまろやかにするために砂糖を一さじ入れます
- Nước mắm ngon làm món ăn đậm đà hơn良い魚醤は料理に深みを出します
- Rắc một ít hạt tiêu lên trên上に少し胡椒をふりかけます
- Cho một ít giấm vào để gỏi giòn hơnサラダがシャキッとするように酢を少し入れます
- Chấm nước tương ăn với đậu hũ rất hợp豆腐には醤油がよく合います
- Đập hai quả trứng vào bátボウルに卵を二つ割り入れます
- Vo gạo hai lần rồi mới nấu cơmご飯を炊く前に米を二回研ぎます
- Bột mì dùng để làm bánh小麦粉はお菓子作りに使います