フレーズ
色
Màu sắc · 赤から茶色まで10色。
- Màu đỏ赤
- Màu xanh dương青
- Màu xanh lá緑
- Màu vàng黄色
- Màu trắng白
- Màu đen黒
- Màu hồngピンク
- Màu camオレンジ
- Màu tím紫
- Màu nâu茶色
- Màu xámグレー
- Màu bạcシルバー
- Màu vàng kimゴールド
- Màu beベージュ
- Màu kemクリーム色
- Màu xanh da trời空色
- Màu xanh ngọcターコイズ
- Màu đậm濃い色
- Màu nhạt薄い色
- Màu sáng明るい色
- Nhiều màuカラフル
- Cái này màu gì?これは何色ですか?
- Bạn thích màu gì?何色が好きですか?
- Màu tôi thích là màu xanh私の好きな色は青です
- Tôi thích cái áo màu đỏ私は赤いシャツが好きです
- Biển Nha Trang có màu xanh ngọcニャチャンの海はターコイズブルーです
- Cánh đồng lúa màu xanh lá rất đẹp緑の田んぼはとても美しいです
- Hoa mai màu vàng nở vào dịp Tết黄色いマイの花はテトの時期に咲きます
- Áo dài trắng là đồng phục của nữ sinh白いアオザイは女子学生の制服です
- Tôi muốn mua một đôi giày màu đen黒い靴を一足買いたいです
- Cô bé mặc váy màu hồng女の子はピンクのワンピースを着ています
- Quả cam chín có màu cam熟したオレンジはオレンジ色です
- Hoa lan màu tím rất đẹp紫の蘭の花はとてもきれいです
- Chiếc cặp màu nâu này là của tôiこの茶色いかばんは私のものです
- Hôm nay bầu trời xám xịt今日は空がどんよりしています
- Bạn có cái này màu xanh da trời không?これの空色はありますか?
- Tôi thích màu sáng hơn màu tối私は暗い色より明るい色が好きです
- Phòng này sơn màu kem rất dễ chịuこの部屋はクリーム色に塗られていて心地よいです
- Màu xanh dương là màu tôi thích nhất青は私の一番好きな色です
- Bầu trời hôm nay xanh trong và không có mây今日の空は澄んだ青で、雲ひとつありません
- Hoa hồng đỏ là biểu tượng của tình yêu赤いバラは愛の象徴です
- Màu vàng là màu của hoàng gia ngày xưa黄色はかつて王室の色でした
- Tôi muốn sơn phòng ngủ màu xanh lá nhạt寝室を明るい緑色に塗りたいです
- Chiếc xe màu đen đậu trước nhà黒い車が家の前に止まっています
- Cô ấy thích mặc đồ màu tím彼女は紫色の服を着るのが好きです
- Màu cam của hoàng hôn thật đẹp夕焼けのオレンジ色は本当に美しいです