フレーズ
動物
Động vật · ペット、家畜、野生動物。
- Con chó犬
- Con mèo猫
- Con trâu水牛
- Con bò牛
- Con heo豚
- Con gà鶏
- Con vịtアヒル
- Con ngựa馬
- Con dêヤギ
- Con voi象
- Con hổ虎
- Con khỉ猿
- Con chim鳥
- Con cá魚
- Con cuaカニ
- Con ếchカエル
- Con rắnヘビ
- Con bướm蝶
- Con muỗi蚊
- Con kiếnアリ
- Con chuộtネズミ
- Con thỏウサギ
- Con rùaカメ
- Con gấuクマ
- Con chó nhà tôi rất hiềnうちの犬はとてもおとなしいです
- Con mèo đang ngủ trên ghế sofa猫がソファで寝ています
- Ở quê, nông dân dùng trâu để cày ruộng田舎では農家が水牛で田を耕します
- Sữa bò ở Đà Lạt rất ngonダラットの牛乳はとてもおいしいです
- Nhà bà tôi nuôi hai con heo祖母の家では豚を二頭飼っています
- Sáng nào gà cũng gáy rất sớm毎朝ニワトリがとても早く鳴きます
- Đàn vịt bơi trên aoアヒルの群れが池で泳いでいます
- Tôi muốn cưỡi ngựa một lần一度乗馬をしてみたいです
- Ở Sa Pa có người nuôi dê trên núiサパには山でヤギを飼っている人がいます
- Con voi này rất toこの象はとても大きいです
- Con hổ sống trong rừng sâuトラは深い森に住んでいます
- Đừng cho khỉ ăn nhéサルに餌をあげないでください
- Sáng sớm tôi nghe tiếng chim hót朝早く鳥のさえずりが聞こえます
- Ông tôi thích câu cá vào cuối tuần祖父は週末に釣りをするのが好きです
- Con cua này còn sống không?このカニはまだ生きていますか?
- Ban đêm ếch kêu ngoài ruộng夜になると田んぼでカエルが鳴きます
- Cẩn thận, ở đây có rắn気をつけて、ここにはヘビがいます
- Con bướm đậu trên bông hoa蝶が花にとまっています
- Đêm qua muỗi cắn tôi nhiều quá昨夜は蚊にたくさん刺されました
- Kiến bò đầy trên bànテーブルの上はアリだらけです
- Con chuột chạy vào bếpネズミが台所に走って入りました
- Con thỏ thích ăn cà rốtウサギはニンジンが大好きです
- Con rùa đi rất chậmカメはとてもゆっくり歩きます
- Gấu trúc là loài vật được nhiều người yêu thíchパンダは多くの人に愛されている動物です