Nói
Semua bacaan

Budaya kopi

Văn hóa cà phê · Bacaan · Menengah atas · 10 baris

  • Cà phê được người Pháp đưa vào Việt Nam từ thế kỷ mười chín.

    Coffee was brought to Vietnam by the French in the nineteenth century.

  • Ngày nay, Việt Nam là một trong những nước xuất khẩu cà phê lớn nhất thế giới.

    Today Vietnam is one of the world's largest coffee exporters.

  • Phần lớn cà phê được trồng ở Tây Nguyên, nơi đất đỏ ba-dan rất hợp với cây cà phê.

    Most of it grows in the Central Highlands, where the red basalt soil suits coffee plants.

  • Người Việt thường pha cà phê bằng phin, nhỏ từng giọt chậm rãi.

    Vietnamese people usually brew coffee with a phin filter, drop by slow drop.

  • Vì sữa tươi từng hiếm, người ta dùng sữa đặc, và thế là có món cà phê sữa đá.

    Because fresh milk used to be scarce, people used condensed milk, and so iced milk coffee was born.

  • Ở Hà Nội có cà phê trứng, ở Huế có cà phê muối, mỗi vùng một hương vị riêng.

    Hanoi has egg coffee and Huế has salt coffee: each region has its own flavour.

  • Quán cà phê không chỉ để uống, mà còn là nơi gặp bạn bè, làm việc và ngắm phố.

    Cafés are not only for drinking; they are where people meet friends, work and watch the street.

  • Nhiều người ngồi trên ghế nhựa thấp bên vỉa hè hàng giờ liền.

    Many people sit on low plastic stools on the pavement for hours.

  • Gần đây, các chuỗi cà phê hiện đại mọc lên khắp nơi, nhưng quán cóc vẫn đông khách.

    Recently, modern coffee chains have sprung up everywhere, but little street stalls are still busy.

  • Với nhiều người Việt, một ngày chưa thật sự bắt đầu nếu chưa có ly cà phê.

    For many Vietnamese, the day hasn't really begun until they've had a coffee.

Isi bagian kosong

Pilih kata yang hilang di setiap baris.

  • CàđượcngườiPhápđưavàoViệtNamtừthếkỷmườichín.

  • Ngàynay,ViệtNammộttrongnhữngnướcxuấtkhẩucàphêlớnnhấtthếgiới.

  • PhầnlớncàphêđượcởTâyNguyên,nơiđấtđỏba-danrấthợpvớicâycàphê.

  • NgườiViệtthườngphacàphêbằng,nhỏtừnggiọtchậmrãi.

  • Vìsữatươitừnghiếm,ngườitadùngsữa,vàthếlàcómóncàphêsữađá.

  • ỞHàNộicócàphêtrứng,ởHuếcócàmuối,mỗivùngmộthươngvịriêng.

  • Quáncàphêkhôngchỉđểuống,màcònlànơigặpbạnbè,làmviệcvàngắmphố.

  • Nhiềungườingồitrênghếnhựathấpbênvỉahèhànggiờliền.

  • Gầnđây,cácchuỗicàphêhiệnđạimọclênkhắpnơi,nhưngquáncócvẫnđôngkhách.

  • VớinhiềungườiViệt,mộtngàychưathậtsựbắtđầunếuchưacólycàphê.

Latihan teks ini

Latihan singkat dari baris-baris di atas.