Kalimat
Menelepon
Gọi điện thoại · Mengangkat telepon, mencari seseorang, meninggalkan pesan, dan memesan lewat telepon.
- Alô, tôi xin ngheHello, who's speaking?
- Alô, cho tôi nói chuyện với anh HùngHello, may I speak to Mr Hung?
- Xin lỗi, anh ấy đang đi vắngI'm sorry, he's out at the moment
- Anh ấy đang họp, chị chờ một lát nhéHe's in a meeting, please hold on a moment
- Chị có muốn để lại lời nhắn không?Would you like to leave a message?
- Bạn nói với anh ấy là Anna đã gọi nhéPlease tell him that Anna called
- Xin lỗi, tôi gọi nhầm sốSorry, I dialled the wrong number
- Bạn nói chậm lại được không? Đường truyền yếu quáCould you speak more slowly? The line is very weak
- Tôi không nghe rõ, bạn gọi lại giúp tôi nhéI can't hear you well, could you call me back?
- Máy đang bận, xin quý khách gọi lại sauThe line is busy, please call again later
- Thuê bao quý khách vừa gọi hiện không liên lạc đượcThe subscriber you called cannot be reached at the moment
- Tôi muốn đặt bàn qua điện thoạiI'd like to book a table by phone
- Tôi gọi để xác nhận lịch hẹn ngày maiI'm calling to confirm tomorrow's appointment
- Cho tôi số điện thoại của khách sạn nhéCould you give me the hotel's phone number?
- Số máy lẻ của phòng kế toán là bao nhiêu?What's the extension number for accounting?
- Tôi sẽ chuyển máy cho bộ phận chăm sóc khách hàngI'll transfer you to customer service
- Bạn vui lòng giữ máyPlease hold the line
- Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau mười phútI'll call you back in ten minutes
- Cảm ơn bạn đã gọi, chúc bạn một ngày tốt lànhThank you for calling, have a nice day
- Tôi sẽ nhắn tin cho bạn thay vì gọiI'll text you instead of calling
- Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi gọi nhanh nhéMy battery's nearly dead, I'll be quick
- Bạn gọi số này nếu có việc khẩn cấpCall this number if there's an emergency
- Tôi đã gọi cho bạn ba lần nhưng không ai nghe máyI called you three times but nobody answered
- Số điện thoại này có gọi quốc tế được không?Can this number make international calls?