Das Mekongdelta
Đồng bằng sông Cửu Long · Lesetext · Obere Mittelstufe · 10 Zeilen
Sông Mê Kông bắt nguồn từ cao nguyên Tây Tạng và chảy qua sáu quốc gia.
The Mekong River rises on the Tibetan Plateau and flows through six countries.
Khi đến Việt Nam, dòng sông chia thành nhiều nhánh rồi đổ ra biển, nên người Việt gọi là sông Cửu Long, nghĩa là chín con rồng.
In Vietnam it splits into many branches before reaching the sea, so the Vietnamese call it Cửu Long, the Nine Dragons.
Đồng bằng sông Cửu Long được xem là vựa lúa của cả nước.
The Mekong Delta is considered the rice bowl of the whole country.
Đất ở đây màu mỡ nhờ phù sa mà dòng sông mang về mỗi mùa nước nổi.
The soil is fertile thanks to the silt the river brings each flood season.
Người dân sống gắn bó với sông nước: họ đi lại bằng xuồng và buôn bán ở chợ nổi.
People live closely with the water: they travel by boat and trade at floating markets.
Vườn cây ăn trái ở miền Tây nổi tiếng với xoài, sầu riêng, chôm chôm và bưởi.
The orchards of the region are famous for mangoes, durians, rambutans and pomelos.
Tuy nhiên, vùng đồng bằng đang gặp nhiều thách thức vì biến đổi khí hậu.
However, the delta faces many challenges because of climate change.
Nước biển dâng và hạn mặn làm ảnh hưởng đến mùa màng và nước sinh hoạt.
Rising seas and saltwater intrusion harm crops and drinking water.
Nhiều nông dân đã chuyển sang nuôi tôm hoặc trồng giống lúa chịu mặn.
Many farmers have switched to shrimp farming or salt-tolerant rice.
Dù vậy, người miền Tây vẫn nổi tiếng hiếu khách, chân chất và lạc quan.
Even so, the people of the delta remain famous for being hospitable, sincere and optimistic.
Lücken füllen
Wähle das fehlende Wort in jeder Zeile.
SôngMêKôngnguồntừcaonguyênTâyTạngvàchảyquasáuquốcgia.
KhiđếnViệtNam,sôngchiathànhnhiềunhánhrồiđổrabiển,nênngườiViệtgọilàsôngCửuLong,nghĩalàchínconrồng.
ĐồngbằngsôngCửuLongxemlàvựalúacủacảnước.
Đấtởđâymàumỡnhờphùmàdòngsôngmangvềmỗimùanướcnổi.
Ngườidânsốnggắnbóvớisôngnước:họlạibằngxuồngvàbuônbánởchợnổi.
VườncâyăntráiởmiềnTâynổitiếngvớixoài,riêng,chômchômvàbưởi.
Tuynhiên,vùngđồngbằngđanggặpnhiềutháchthứcvìbiếnđổikhíhậu.
Nướcbiểndângvàhạnmặnlàmảnhhưởngđếnmùamàngvànướcsinhhoạt.
Nhiềunôngdânđãchuyểnsangnuôitômhoặctrồnggiốnglúachịumặn.
Dùvậy,ngườimiềnTâyvẫnnổitiếnghiếukhách,chânchấtvàlạcquan.
Übe diesen Text
Kurze Übungen aus den Zeilen oben.