Alle Lektionen
Gehen, ankommen, zurückkehren
Đi, đến, về · Einsteiger · 4 Beispiele
Muster
S + đi / đến / về + nơi
Đi means to go, đến to arrive at, về to go back, ra to go out and vào to go in. The place follows directly, with no preposition: Tôi đi chợ, Tôi về nhà. Use ở for being at a place: Tôi ở nhà.
Tipp: Compare: Tôi về nhà (I'm going home) and Tôi ở nhà (I'm at home).
Beispiele
Tôi đi chợ.
I'm going to the market.
Chúng tôi đến Hà Nội hôm qua.
We arrived in Hanoi yesterday.
Tôi về nhà lúc sáu giờ.
I go home at six o'clock.
Anh ấy ở nhà.
He is at home.
Probier’s aus
Übungen aus den Beispielen oben.